convince trong ngữ cảnh
convince = thuyết phục
Câu tiếng Anh
If I waited for them, I couldn't convince her to give up the place and go away with me.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu tôi chờ đợi điếu đó, tôi không thể thuyết phục cô ấy từ bỏ nơi này và bỏ đi cùng tôi.
← convince: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với convince