eword.vn

cook trong ngữ cảnh

cook = người nấu ăn

Câu tiếng Anh

A couple of guys came in and tied up me and the cook.

Nghĩa tiếng Việt

Có 2 thằng tới, chúng trói tôi và ông đầu bếp lại.

← cook: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cook