eword.vn

cook trong ngữ cảnh

cook = người nấu ăn

Câu tiếng Anh

Got a mite of that, but it takes time to cook up a tasty meal.

Nghĩa tiếng Việt

Có một chút rồi, nhưng phải mất thời gian để nấu một bữa ăn ngon.

← cook: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cook