eword.vn

cook trong ngữ cảnh

cook = người nấu ăn

Câu tiếng Anh

I can cook, sew, keep my mouth shut and peddle stolen jewels on the black market.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có thể nấu ăn, may vá, giữ mồm giữ miệng và bán đồ trang sức đánh cắp được trên thị trường chợ đen.

← cook: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cook