eword.vn

cook trong ngữ cảnh

cook = người nấu ăn

Câu tiếng Anh

I wouldn't want this to go any farther, but the cook told me that the first mate told him that he heard that Pan has banished Tinker Bell.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không muốn đi đâu xa nữa, nhưng đầu bếp bảo rằng người bạn đầu tiên của ông ấy đã nói ông ta nghe được rằng Pan đã trục xuất Tinker Bell rồi.

← cook: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cook