cook trong ngữ cảnh
cook = người nấu ăn
Câu tiếng Anh
Oil for your lamps, oil to cook your feasts, fragrant oils to please your senses.
Nghĩa tiếng Việt
Dầu để thắp đèn, để nấu ăn phục vụ cho yến tiệc đính hôn của ngài. Các loại dầu thơm phục vụ cho ngài.