cook trong ngữ cảnh
cook = người nấu ăn
Câu tiếng Anh
She probably also wants to have a house to clean and children to cook for.
Nghĩa tiếng Việt
Chắc cô ấy cũng muốn có một ngôi nhà để dọn dẹp và có những con để nấu ăn cho chúng.
cook = người nấu ăn
She probably also wants to have a house to clean and children to cook for.
Chắc cô ấy cũng muốn có một ngôi nhà để dọn dẹp và có những con để nấu ăn cho chúng.