eword.vn

cook trong ngữ cảnh

cook = người nấu ăn

Câu tiếng Anh

Then she tells me how I waste money, I can't cook and I'm raisin' my baby wrong.

Nghĩa tiếng Việt

Rồi bà ấy nói cháu lãng phí tiền ra sao, cháu không biết nấu ăn, cháu bồng con sai cách.

← cook: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cook