eword.vn

cook trong ngữ cảnh

cook = người nấu ăn

Câu tiếng Anh

You can't be a nursemaid and a sweetheart a cook and a secretary.

Nghĩa tiếng Việt

Cô không thể vừa là bảo mẫu vừa là người yêu vừa là đầu bếp, vừa là thư ký.

← cook: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cook