eword.vn

cook trong ngữ cảnh

cook = người nấu ăn

Câu tiếng Anh

You'd end up eating burnt rice, like that last time you tried to cook.

Nghĩa tiếng Việt

Rồi thế nào Cha cũng ăn cơm khét, như cái lần vừa rồi Cha nấu cơm thử.

← cook: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cook