cook trong ngữ cảnh
cook = người nấu ăn
Câu tiếng Anh
You'd end up eating burnt rice, like that last time you tried to cook.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi thế nào Cha cũng ăn cơm khét, như cái lần vừa rồi Cha nấu cơm thử.
cook = người nấu ăn
You'd end up eating burnt rice, like that last time you tried to cook.
Rồi thế nào Cha cũng ăn cơm khét, như cái lần vừa rồi Cha nấu cơm thử.