country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
As you often say, our soldiers are giving their lives for our country.
Nghĩa tiếng Việt
Như bà thường nói, những người lính của chúng ta đang cống hiến cuộc sống cho đất nước của chúng ta.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country