country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
Farm in a country so dry that you have to prime a man before he can spit.
Nghĩa tiếng Việt
Làm ruộng trên một cánh đồng quá khô hạn, anh phải bôi trơn một người để khiến anh ta khạc nhổ.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country