country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
Fifteen will be luck. There will be dry country, dry wells when we get to them.
Nghĩa tiếng Việt
Sẽ có những vùng đất khô cằn, những giếng nước khô khi chúng ta tới đó.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country