country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
From now on, you will be the first lady ofthe country... and kissing your hand... the ladies are demonstrating that, as Empress, you're above all them.
Nghĩa tiếng Việt
Từ nay trở đi, em sẽ trở thành đệ nhất phu nhân của đất nước... và hôn tay em... người ta bày tỏ rằng, với tư cách Hoàng Hậu, em ở trên tất cả bọn họ.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country