country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
I felt that such a life was unhealthy and persuaded him to come and live here in the country.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi thấy sống như vậy không lành mạnh và thuyết phục anh ấy sống ở đây.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country