country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
- I followed their trail... from Clanton country to the river. They're moving cattle, all right.
Nghĩa tiếng Việt
Họ đang lùa gia súc, đúng như vậy.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country