country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
I have lost everything I have loved- my husband, my family, my position, my country.
Nghĩa tiếng Việt
Ta mệt mỏi với những đứa cháu đội mồ sống lại như ta đã hy vọng mù quáng.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country