country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
I hear it's one of the biggest places in that part of the country, and you just can't beat it for beauty.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nghe nói nó là một trong những nơi lớn nhất trong phần đó của đất nước, và ông không thể nào chê cái đẹp của nó được.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country