eword.vn

country trong ngữ cảnh

country = nước

Câu tiếng Anh

I'm told the sight of a really eligible male is a rare treat in this part of the country.

Nghĩa tiếng Việt

Người ta nói với tôi là ở vùng này vắng bóng nam giới độc thân.

← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country