eword.vn

country trong ngữ cảnh

country = nước

Câu tiếng Anh

I merely said I hoped to give up selling cars and retire into the country.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi chỉ nói tôi hy vọng có thể bỏ nghề bán xe... và về hưu ở vùng đồng quê thôi.

← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country