country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
I've been in rooms like this before, but not in this part of the country.
Nghĩa tiếng Việt
Trước đây tôi đã từng ở trong những căn phòng giống như vầy, nhưng không phải ở vùng này.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country