country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
I want two weeks off to join my wife and son in the country.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi muốn nghỉ hai tuần để theo vợ con tôi về miền quê.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country