country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
In a day or two, you'll see some of the finest country... God ever put on the face of this planet.
Nghĩa tiếng Việt
Một hai ngày tới, các anh sẽ thấy những miền quê tốt nhất mà Chúa đã tạo ra trên bề mặt hành tinh này.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country