country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
Is there nothing the king can grant the outlaw who showed him his duty to his country?
Nghĩa tiếng Việt
Có gì mà một vị vua chẳng thể ban thưởng cho tên thảo khấu đã cho Người thấy bổn phận với vương quốc của hắn không nhỉ?
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country