country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
Kane, molder of mass opinion though he was in all his life was never granted elective office by the voters of his country.
Nghĩa tiếng Việt
Kane, một nhà thu phục quần chúng dù cho... trong cả cuộc đời chưa bao giờ được công nhận là ứng cử viên của chính phủ... bởi người dân trên đất nước của ông.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country