country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
Leslie, first you attack a man's country, and now you try to pry into his family life.
Nghĩa tiếng Việt
Leslie, đầu tiên con công kích quê hương người ta, và giờ con cố tọc mạch chuyện đời tư nữa.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country