country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
Lots of folks in this part of the country are pretty jumpy about that sort of thing.
Nghĩa tiếng Việt
Rất nhiều người trong 1 phần đất nước này không thích những chuyện như vậy.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country