eword.vn

country trong ngữ cảnh

country = nước

Câu tiếng Anh

Now, of course, the country that Beethoven described was the countryside with which he was familiar.

Nghĩa tiếng Việt

Tất nhiên, đất nước mà Beethoven đã mô tả là vùng đồng quê thân thuộc của ông.

← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country