country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
The princess's contempt for holy laws... her behaving like a country wench incites the people.
Nghĩa tiếng Việt
Sự khinh mạn của công chúa đối với lề luật... sẽ khuyến khích cho thần dân bắt chước.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country