eword.vn

country trong ngữ cảnh

country = nước

Câu tiếng Anh

They fled across the country, bribed guards with jewels sewn into her blouse."

Nghĩa tiếng Việt

"Quấn trong chăn phủ đầy tuyết phủ để làm hạ sốt cho cô bé.

← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country