eword.vn

country trong ngữ cảnh

country = nước

Câu tiếng Anh

This is farming country, a place for people to bring up their families.

Nghĩa tiếng Việt

Đây là vùng đất nông nghiệp, một nơi cho con người ta sinh sôi gia đình của mình.

← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country