country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
Thousands have given their lives in battle to free our country from slavery.
Nghĩa tiếng Việt
Hàng ngàn người đã hy sinh mạng sống trong cuộc chiến giải phóng nô lệ.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country