country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
"to my war-ravaged country and see the ones I love.
Nghĩa tiếng Việt
"quê nhà bị chiến tranh tàn phá và gặp lại những người thân yêu.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country