eword.vn

country trong ngữ cảnh

country = nước

Câu tiếng Anh

Yeah, and a lot of other rumors about a shindig on a barge down by the river... and the arrest of eight secret service men... from a country which shall be nameless.

Nghĩa tiếng Việt

Còn rất nhiều những tin đồn khác nữa. Về một vụ xô xát ở dưới sông, và vụ bắt giữ tám nhân viên mật thám đến từ một đất nước nào đó.

← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country