country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
You can put me away, but you can't put away what's going to happen to you and to this whole country next time.
Nghĩa tiếng Việt
Ông có thể bỏ tù tôi, nhưng ông không thể ngăn những gì sẽ xảy ra với ông và toàn bộ đất nước này.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country