country trong ngữ cảnh
country = nước
Câu tiếng Anh
You know, you could be the head lady of this part of the whole country.
Nghĩa tiếng Việt
Cô biết đấy, cô có thể là người phụ nữ lãnh đạo vùng này của đất nước.
← country: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với country