courage trong ngữ cảnh
courage = sự can đảm
Câu tiếng Anh
Courage, man.
Nghĩa tiếng Việt
Dũng cảm nào.
← courage: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với courage
courage = sự can đảm
Courage, man.
Dũng cảm nào.
← courage: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với courage