eword.vn

courage trong ngữ cảnh

courage = sự can đảm

Câu tiếng Anh

Have courage, child.

Nghĩa tiếng Việt

Hãy can đảm lên, cô bé.

← courage: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với courage