eword.vn

credit trong ngữ cảnh

credit = tín dụng

Câu tiếng Anh

A letter of credit, an apartment in Paris, a car, 1,500 shares of Larrabee Preferred for your father.

Nghĩa tiếng Việt

Một thẻ tín dụng. Một căn hộ ở Paris. Một chiếc xe.

← credit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với credit