credit trong ngữ cảnh
credit = tín dụng
Câu tiếng Anh
And some of them give themselves credit for more than they've got.
Nghĩa tiếng Việt
Nhiều người tự cho mình danh tiếng hơn là những gì họ có.
← credit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với credit