credit trong ngữ cảnh
credit = tín dụng
Câu tiếng Anh
Esmond canceled your reservation and your letter of credit.
Nghĩa tiếng Việt
Esmond đã hủy bỏ đặt phòng và thư tín dụng của cô.
← credit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với credit
credit = tín dụng
Esmond canceled your reservation and your letter of credit.
Esmond đã hủy bỏ đặt phòng và thư tín dụng của cô.
← credit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với credit