eword.vn

credit trong ngữ cảnh

credit = tín dụng

Câu tiếng Anh

If the prefect expects his games to do him credit, he'll get me the men.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu tổng trấn muốn trận đấu này làm vinh danh ông ta, thì cần thêm người.

← credit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với credit