credit trong ngữ cảnh
credit = tín dụng
Câu tiếng Anh
You've sent forth generations of pupils... who have been a credit to the teachings inculcated here.
Nghĩa tiếng Việt
Các xơ đào tạo ra nhiều thế hệ học trò... Đã làm rạng danh cho phẩm chất giáo dục của trường này.
← credit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với credit