crisis trong ngữ cảnh
crisis = tình huống khủng hoảng
Câu tiếng Anh
Never, at any crisis of your life, have I known you to have a handkerchief.
Nghĩa tiếng Việt
Anh chưa từng thấy em, trong bất cứ hoàn cảnh nào, phải cần đến khăn tay.
← crisis: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với crisis