eword.vn

crisis trong ngữ cảnh

crisis = tình huống khủng hoảng

Câu tiếng Anh

Now, they want you to talk on the crisis of faith.

Nghĩa tiếng Việt

Họ rất muốn anh nói về khủng hoảng đức tin.

← crisis: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với crisis