crucial trong ngữ cảnh
crucial = cực kỳ quan trọng
Câu tiếng Anh
I must wrest the crucial life-giving word from the dreaded spirit Astaroth, that will bring the Golem to life and save my people."
Nghĩa tiếng Việt
Ta phải cướp lấy từ Át-tô-rết câu thần chú ban sự sống, từ con quỷ ghê gớm ấy, để gọi Golem dậy cứu giúp dân tộc ta.
← crucial: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với crucial