eword.vn

current trong ngữ cảnh

current = dòng điện

Câu tiếng Anh

The river has a strong current.

Nghĩa tiếng Việt

Dòng sông nước chảy xiết.

← current: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với current