cut trong ngữ cảnh
cut = sự cắt
Câu tiếng Anh
Here we are, in the heart of Germany, cut off from our families by the front, and here's a can of peas, direct from Paris.
Nghĩa tiếng Việt
Rất vui mỗi khi tôi mở một kiện hàng của bố mẹ tôi khi tôi nghĩ rằng chúng ta ở đây giữa lòng nước Đức, xa cách người thân của chúng ta bằng một chiến tuyến không vượt qua được. Và đây là một hộp đậu hạt, từ Paris gửi thẳng đến tôi.