cut trong ngữ cảnh
cut = sự cắt
Câu tiếng Anh
The life cut short was one rich in achievement and promise of service to humanity.
Nghĩa tiếng Việt
Cuộc sống bị cắt ngắn là một cuộc sống giàu thành tựu và hứa hẹn phục vụ nhân loại.
cut = sự cắt
The life cut short was one rich in achievement and promise of service to humanity.
Cuộc sống bị cắt ngắn là một cuộc sống giàu thành tựu và hứa hẹn phục vụ nhân loại.