cut trong ngữ cảnh
cut = sự cắt
Câu tiếng Anh
You would dress me, undress me, cut up my food, wait on me like a little child?
Nghĩa tiếng Việt
Cô sẽ mặc quần áo cho tôi, cởi quần áo cho tôi, cắt thức ăn cho tôi, lo cho tôi như một đứa trẻ?
cut = sự cắt
You would dress me, undress me, cut up my food, wait on me like a little child?
Cô sẽ mặc quần áo cho tôi, cởi quần áo cho tôi, cắt thức ăn cho tôi, lo cho tôi như một đứa trẻ?